CÁC CÂU HỎI THƯỜNG GẶP KHI ĐĂNG KÝ THEO HỌC TẠI VIỆN ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC

Trả lời:

Danh sách các môn học của từng ngành tuyển sinh thạc sĩ theo file đính kèm thông báo tuyển sinh tại mục “Tuyển sinh -> Tuyển sinh thạc sĩ”

Trả lời:

Hồ sơ nộp xét tuyển thạc sĩ bao gồm:

    • Đơn xin dự tuyển (01 bản – Theo mẫu)
    • Lý lịch khoa học (01 bản – Theo mẫu có xác nhận của địa phương hoặc cơ quan);
    • Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học và bảng điểm đại học (02 bản);
    • Bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ ngoại ngữ phù hợp (02 bản nếu có);
    • Bản sao công chứng CCCD/Passport (01 bản);
    • 02 tấm ảnh 3×4 mới nhất;
    • Hồ sơ xác nhận ưu tiên (nếu có);
    • Công bố khoa học liên quan đến lĩnh vực dự tuyển (01 bản sao nếu có);
    • Giấy xác nhận của Cục Quản lý chất lượng đối với bằng đại học nước ngoài;
    • Giấy xin miễn giảm môn học (nếu xin miễn môn học bổ sung kiến thức).

Trả lời:

Yêu cầu ngoại ngữ trước khi xét tốt nghiệp thạc sĩ gồm:

1/ Văn bằng ngoại ngữ trình độ đại học trở lên; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên ngành khác mà chương trình được thực hiện hoàn toàn bằng ngôn ngữ nước ngoài.

2/ Chứng chỉ ngoại ngữ trình độ bậc 4 theo khung NLNN 6 bậc hoặc tương đương như sau:

 

TT Ngôn ngữ Chứng chỉ /Văn bằng Tương đương Bậc 3 Tương đương Bậc 4
1 Tiếng Anh Khung năng lực Ngoại ngữ 6 bậc của Việt Nam (VSTEP) Bậc 3 Bậc 4
TOEFL iBT 30-45 46 – 93
IELTS 4.0 – 5.0 5.5 – 6.5
TOEFL ITP 450-499  
Cambridge Assessment English B1 Preliminary/B1 Business Preliminary/ Linguaskill.Thang điểm: 140-159 B2 First/B2 Business Vantage/Linguaskill. Thang điểm: 160-179
TOEIC (4 kỹ năng) Nghe: 275-399Đọc: 275-384Nói: 120-159Viết: 120-149 Nghe: 400-489Đọc: 385-454Nói: 160-179Viết: 150-179
Aptis ESOL International Certificate (Aptis ESOL) B1 B2
Pearson English International Certificate (PEIC) Level 2 Level 3
Pearson Test of English Academic (PTE Academic) 43 – 58 59 – 75
2 Tiếng Pháp CIEP/Alliancefrancaisediplomas TCF: 300-399Văn bằng DELF B1Diplôme de Langue TCF: 400 – 499Văn bằng DELF B2Diplôme de Langue
3 Tiếng Đức Goethe – Institut Goethe-Zertifikat B1 Goethe-Zertifikat B2
The GermanTestDaF language certificate TestDaF Bậc 3(TDN 3) TestDaF Bậc 4(TDN 4)
4 Tiếng Trung Quốc Hanyu Shuiping Kaoshi (HSK) HSK Bậc 3 HSK Bậc 4
5 Tiếng Nhật Japanese Language Proficiency Test (JLPT) N4 N3
6 Tiếng Nga ТРКИ – Test по русскому языку как иностранному ТРКИ-1 ТРКИ-2

 

** Lưu ý: Danh sách đơn vị liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài tại Việt Nam được cập nhật thường xuyên trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý chất lượng – Bộ Giáo dục và Đào tạo tại địa chỉ: https://vqa.moet.gov.vn

 
 
 

Trả lời:

Danh sách các môn học của từng ngành tuyển sinh tiến sĩ theo file đính kèm thông báo tuyển sinh tại mục “Tuyển sinh -> Tuyển sinh tiến sĩ”

Trả lời:

Yêu cầu ngoại ngữ khi xét tuyển đầu vào nghiên cứu sinh gồm:

1/ Bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên do một cơ sở đào tạo nước ngoài, phân hiệu của cơ sở đào tạo nước ngoài ở Việt Nam hoặc cơ sở đào tạo của Việt Nam cấp cho người học toàn thời gian bằng tiếng nước ngoài;

2/ Bằng tốt nghiệp trình độ đại học ngành ngôn ngữ tiếng nước ngoài do các cơ sở đào tạo của Việt Nam cấp.

3/ Chứng chỉ ngoại ngữ trình độ bậc 4 theo khung NLNN 6 bậc hoặc tương đương như sau:

TRÌNH ĐỘ NGOẠI NGỮ CỦA NGƯỜI DỰ TUYỂN

 

Stt Ngôn ngữ Bằng/Chứng chỉ/Chứng nhận Trình độ/Thang điểm
1 Tiếng Anh Khung năng lực Ngoại ngữ 6 bậc của Việt Nam (VSTEP) Bậc 4
TOEFL iBT Từ 46 trở lên
IELTS Từ 5.5 trở lên
Cambridge Assessment English B2 First/B2 BusinessVantage/LinguaskillThang điểm: từ 160 trở lên
Aptis ESOL International Certificate (Aptis ESOL) B2
Pearson English International Certificate (PEIC) Level 3
Pearson Test of English Academic (PTE Academic) 59 – 75
2 Tiếng Pháp CIEP/Alliance française diplomas TCF từ 400 trở lênDELF B2 trở lênDiplôme de Langue
3 Tiếng Đức Goethe -Institut Goethe- Zertifikat B2 trở lên
The German TestDaF language certificate TestDaF level 4 (TDN 4) trở lên
4 Tiếng Trung Quốc Chinese Hanyu Shuiping Kaoshi (HSK) HSK level 4 trở lên
5 Tiếng Nhật Japanese Language Proficiency Test (JLPT) N3 trở lên
6 Tiếng Nga ТРКИ – Тест по русскомуязыку как иностранному(TORFL – Test of Russian as a Foreign Language) TPKИ-2 trở lên
7 Các ngôn ngữ tiếng nước ngoài khác Chứng chỉ đánh giá theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam Từ bậc 4 trở lên

 

** Lưu ý: Danh sách đơn vị liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài tại Việt Nam được cập nhật thường xuyên trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý chất lượng – Bộ Giáo dục và Đào tạo tại địa chỉ: https://vqa.moet.gov.vn