Trả lời:
Danh sách các môn học của từng ngành tuyển sinh thạc sĩ theo file đính kèm thông báo tuyển sinh tại mục “Tuyển sinh -> Tuyển sinh thạc sĩ”
Trả lời:
Danh sách các môn học của từng ngành tuyển sinh thạc sĩ theo file đính kèm thông báo tuyển sinh tại mục “Tuyển sinh -> Tuyển sinh thạc sĩ”
Trả lời:
Hồ sơ nộp xét tuyển thạc sĩ bao gồm:
Trả lời:
Yêu cầu ngoại ngữ trước khi xét tốt nghiệp thạc sĩ gồm:
1/ Văn bằng ngoại ngữ trình độ đại học trở lên; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên ngành khác mà chương trình được thực hiện hoàn toàn bằng ngôn ngữ nước ngoài.
2/ Chứng chỉ ngoại ngữ trình độ bậc 4 theo khung NLNN 6 bậc hoặc tương đương như sau:
| TT | Ngôn ngữ | Chứng chỉ /Văn bằng | Tương đương Bậc 3 | Tương đương Bậc 4 |
| 1 | Tiếng Anh | Khung năng lực Ngoại ngữ 6 bậc của Việt Nam (VSTEP) | Bậc 3 | Bậc 4 |
| TOEFL iBT | 30-45 | 46 – 93 | ||
| IELTS | 4.0 – 5.0 | 5.5 – 6.5 | ||
| TOEFL ITP | 450-499 | |||
| Cambridge Assessment English | B1 Preliminary/B1 Business Preliminary/ Linguaskill.Thang điểm: 140-159 | B2 First/B2 Business Vantage/Linguaskill. Thang điểm: 160-179 | ||
| TOEIC (4 kỹ năng) | Nghe: 275-399Đọc: 275-384Nói: 120-159Viết: 120-149 | Nghe: 400-489Đọc: 385-454Nói: 160-179Viết: 150-179 | ||
| Aptis ESOL International Certificate (Aptis ESOL) | B1 | B2 | ||
| Pearson English International Certificate (PEIC) | Level 2 | Level 3 | ||
| Pearson Test of English Academic (PTE Academic) | 43 – 58 | 59 – 75 | ||
| 2 | Tiếng Pháp | CIEP/Alliancefrancaisediplomas | TCF: 300-399Văn bằng DELF B1Diplôme de Langue | TCF: 400 – 499Văn bằng DELF B2Diplôme de Langue |
| 3 | Tiếng Đức | Goethe – Institut | Goethe-Zertifikat B1 | Goethe-Zertifikat B2 |
| The GermanTestDaF language certificate | TestDaF Bậc 3(TDN 3) | TestDaF Bậc 4(TDN 4) | ||
| 4 | Tiếng Trung Quốc | Hanyu Shuiping Kaoshi (HSK) | HSK Bậc 3 | HSK Bậc 4 |
| 5 | Tiếng Nhật | Japanese Language Proficiency Test (JLPT) | N4 | N3 |
| 6 | Tiếng Nga | ТРКИ – Test по русскому языку как иностранному | ТРКИ-1 | ТРКИ-2 |
** Lưu ý: Danh sách đơn vị liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài tại Việt Nam được cập nhật thường xuyên trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý chất lượng – Bộ Giáo dục và Đào tạo tại địa chỉ: https://vqa.moet.gov.vn
Trả lời:
Danh sách các môn học của từng ngành tuyển sinh tiến sĩ theo file đính kèm thông báo tuyển sinh tại mục “Tuyển sinh -> Tuyển sinh tiến sĩ”
Trả lời:
Yêu cầu ngoại ngữ khi xét tuyển đầu vào nghiên cứu sinh gồm:
1/ Bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên do một cơ sở đào tạo nước ngoài, phân hiệu của cơ sở đào tạo nước ngoài ở Việt Nam hoặc cơ sở đào tạo của Việt Nam cấp cho người học toàn thời gian bằng tiếng nước ngoài;
2/ Bằng tốt nghiệp trình độ đại học ngành ngôn ngữ tiếng nước ngoài do các cơ sở đào tạo của Việt Nam cấp.
3/ Chứng chỉ ngoại ngữ trình độ bậc 4 theo khung NLNN 6 bậc hoặc tương đương như sau:
TRÌNH ĐỘ NGOẠI NGỮ CỦA NGƯỜI DỰ TUYỂN
| Stt | Ngôn ngữ | Bằng/Chứng chỉ/Chứng nhận | Trình độ/Thang điểm |
| 1 | Tiếng Anh | Khung năng lực Ngoại ngữ 6 bậc của Việt Nam (VSTEP) | Bậc 4 |
| TOEFL iBT | Từ 46 trở lên | ||
| IELTS | Từ 5.5 trở lên | ||
| Cambridge Assessment English | B2 First/B2 BusinessVantage/LinguaskillThang điểm: từ 160 trở lên | ||
| Aptis ESOL International Certificate (Aptis ESOL) | B2 | ||
| Pearson English International Certificate (PEIC) | Level 3 | ||
| Pearson Test of English Academic (PTE Academic) | 59 – 75 | ||
| 2 | Tiếng Pháp | CIEP/Alliance française diplomas | TCF từ 400 trở lênDELF B2 trở lênDiplôme de Langue |
| 3 | Tiếng Đức | Goethe -Institut | Goethe- Zertifikat B2 trở lên |
| The German TestDaF language certificate | TestDaF level 4 (TDN 4) trở lên | ||
| 4 | Tiếng Trung Quốc | Chinese Hanyu Shuiping Kaoshi (HSK) | HSK level 4 trở lên |
| 5 | Tiếng Nhật | Japanese Language Proficiency Test (JLPT) | N3 trở lên |
| 6 | Tiếng Nga | ТРКИ – Тест по русскомуязыку как иностранному(TORFL – Test of Russian as a Foreign Language) | TPKИ-2 trở lên |
| 7 | Các ngôn ngữ tiếng nước ngoài khác | Chứng chỉ đánh giá theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam | Từ bậc 4 trở lên |
** Lưu ý: Danh sách đơn vị liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài tại Việt Nam được cập nhật thường xuyên trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý chất lượng – Bộ Giáo dục và Đào tạo tại địa chỉ: https://vqa.moet.gov.vn